Những câu giao tiếp tiếng anh thường dùng cho tài xế taxi

-

Nếu bạn là một tài xế lái xe dịch vụ hay lái xe Taxi thì rất có thể bạn sẽ chẳng may rơi vào những tình huống khó khi gặp một vị khách nước ngoài, khi đó nếu tiếng Anh không tốt hay không biết thì bạn sẽ rất khó khăn khi phải giao tiếp tiếng Anh. Để cứu cánh cho các bác Tài thì trong bài viết này hydroxyzinex.com xin giới thiệu những câu giao tiếp thường sử dụng nhiều nhất cho tài xế. 


Bạn đang xem: Những câu giao tiếp tiếng anh thường dùng cho tài xế taxi

*

Những câu tiếng Anh giao tiếp thường dùng cho tài xế taxi

Get in, please! – Xin mời lên xeWhere are you heading? – Bạn đi đến đâuBang the door, please! – Làm ơn đóng cửa lạiWhere are you? – Quý khách ở đâu?May I stop here? – Tôi dừng ở đây nhé?Sorry, no parking here – Xin lỗi, không được đỗ xe ở đây.It’s too dangerous to overtake – Đi vượt như vậy rất nguy hiểm.What’s the address? – Địa chỉ cuả quý khách ở đâu?Can I park here? – Mình có thể đỗ xe ở đây không?Where’s the nearest petrol station? – Trạm xăng gần nhất ở đâu?Don’t worry. I can make it – Yên tâm đi. Tôi có thể đuổi kịp.It’s on its way Xe trên đường đến rồiAre we nearly there? – Chúng ta gần đến nơi chưa?Here you got anything smaller? – Bạn có tiền nhỏ hơn không?I can’t break the traffic rules – Tôi không thể vi phạm luật giao thông.Please slow down! – Làm ơn đi chậm lại! 

Các địa điểm nổi tiếng tại Hà Nội bằng tiếng Anh

1. Quan Su Temple – /Quan Su ˈtɛmpl/: Đền Quán Sứ2. Temple of Literature – /ˈtɛmpl ɒv ˈlɪtərɪʧə/: Văn Miếu3. Cua Bac Church – /Cua Bac ʧɜːʧ/: Nhà thờ Cửa Bắc4. Ha Noi Old Quarter – /Ha Noi əʊld ˈkwɔːtə/: phố cổ Hà Nội5. Long Bien Bridge – /Long Bien brɪʤ/: Cầu Long Biên6. Thien Quang Lake – /Thien Quang leɪk/: Hồ Thiền Quang7. Hoan Kiem Lake – /Hoan Kiem leɪk/: Hồ Hoàn Kiếm8. St. Joseph’s Cathedral – /St. ˈʤəʊzɪfs kəˈθiːdrəl/: Nhà thờ lớn9. Bat Trang pottery village – /Bat Trang ˈpɒtəri ˈvɪlɪʤ/: Làng gốm Bát Tràng10. Viet Nam Fine Arts Museum – /faɪn ɑːts mju(ː)ˈzɪəm/: Bảo tàng Mỹ Thuật Việt Nam11. Hanoi Opera House – /ˈɒpərə haʊs/: Nhà hát lớn Hà Nội12. National Museum of Vietnamese History – /ˈnæʃənl mju(ː)ˈzɪəm ɒv ˌvjɛtnəˈmiːz ˈhɪstəri/: Bảo tàng lịch sử quốc gia Việt Nam13. One Pillar Pagoda – /Mot Cot pəˈgəʊdə/: Chùa Một Cột14. Truc Bach lake – /Truc Bach leɪk/: Hồ Trúc Bạch15. Tran Quoc pagoda – /Tran Quoc pəˈgəʊdə/: Chùa Trấn Quốc16. Imperial Citadel of Thang Long – /ɪmˈpɪərɪəl ˈsɪtədl ɒv Thang Long/: Hoàng Thành Thăng Long17. Quan Thanh Temple – /Quan Thanh ˈtɛmpl/: Đền Quán Thánh18. Van Phuc Silk Village – /Van Phuc sɪlk ˈvɪlɪʤ /: Làng lụa Vạn Phúc19. Dong Xuan Market – /Dong Xuan ˈmɑːkɪt/: Chợ Đồng Xuân20. Vietnam museum of ethnology – /Vietnam mju(ː)ˈzɪəm ɒv ɛθˈnɒləʤi /: Bảo tàng dân tộc học21. Water puppet theatre – /ˈwɔːtə ˈpʌpɪt ˈθɪətə/: Nhà hát múa rối nước22. Hanoi Old Citadel – /Hanoi əʊld ˈsɪtədl /: Thành cổ Hà Nội 


Tai Nghe Iphone 7 Giá Bao Nhiêu, Tai Nghe Iphone 7

Các địa điểm nổi tiếng tại Huế bằng tiếng Anh 

1. Imperial City: Hoàng thành2. Citadel Hue: Kinh thành Huế3. Thien Mu pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Thiên Mụ4. Huyen Khong pagoda – /pəˈgōdə/: Chùa Huyền Không5. Minh Mang mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Minh Mạng6. Khai Dinh mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Khải Định7. Huong river – /ˈrivər/: Sông Hương8. Truong Tien bridge – /brij/: Cầu Trương Tiền9. Hue ancient capital: Cố đô Huế10. Tu Duc mausoleum – /môzəˈlēəm/: Lăng vua Tự Đức11. Ngu Binh Mountain: Núi Ngự Bình12. Meridian Gate Hue: Ngọ Môn Huế13. Thai Hoa Palace: Điện Thái Hòa14. Hue Royal Maritime Museum: Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế15. Dien Tho palace: Cung Diên Thọ16. Gia Long mausoleum: Lăng Gia Long17. An Dinh palace: Cung An Định18. Hon Chen Palace: Điện Hòn Chén19. Tu Dam pagoda: Chùa Từ Đàm20. Hue Temple of Literature: Văn miếu Huế21. Voi Re Palace: Điện Voi Ré22. Can Chanh Palace: Điện Cần Chánh 

Các địa điểm nổi tiếng tại Đà Nẵng bằng tiếng Anh

1. Hai Van pass – /Hai Vanpɑːs/: Đèo Hải Vân2. My Son Sanctuary – /My Son ˈsæŋktjʊəri/: Thánh địa Mỹ Sơn3. Sun wheel – /sʌn wiːl/: Vòng quay Mặt Trời4. Rooster Church – /ˈruːstə ʧɜːʧ/: Nhà thờ Con Gà5. Non Nuoc Beach – /Non Nuoc biːʧ /: Bãi biển Non Nước6. Ba Na Hills mountain – /Ba Ha Hills ˈmaʊntɪn:/: Núi Bà Nà7. Marble Mountain – /ˈmɑːbl ˈmaʊntɪn /: Ngũ Hành Sơn8. My Khe Beach – /My Khe biːʧ/: Bãi biển Mỹ Khê9. Song Han Bridge – /ˈdrægən brɪʤ/: Cầu Sông Hàn)10. Son Tra Peninsula – /Son Tra pə’ninsjulə/: Bán đảo Sơn Trà11. Phap Lam Pagoda – /Phap Lam pə’goudə/: Chùa Pháp Lâm12. Museum of Cham Sculpture – /mju(ː)ˈzɪəm ɒv Cham ˈskʌlpʧə/: Bảo tàng điêu khắc Chăm13. Tien Sa Port – /Tien Sa pɔ:t/: Cảng Tiên Sa14. Linh Ung Pagoda – /Linh Ung pə’goudə/: Chùa Linh Ứng

Với những câu giao tiếp tiếng Anh trên, Trung tâm tiếng Anh giao tiếp hydroxyzinex.com hy vọng rằng bài viết này sẽ giúp đỡ phần nào khi bạn đón những vị khách nước ngoài. 


Từ khóa : câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng giao tiếp tiếng Anh thông dụng mẫu câu giao tiếp tiếng Anh
Lớp họcLớp học tiếng Anh cho trẻ mẫu giáo từ 3-5 tuổiKhóa học tiếng Anh trẻ tiểu học từ 6-8 tuổiKhóa học tiếng Anh trẻ em tiểu học từ 8-11 tuổiKhóa học tiếng Anh THCSKhóa học tiếng Anh THPT